Mua Vé Máy Bay Quốc Tế Vietnam Airlines
29 Tháng Bảy, 2022
Cách Sử Dụng Beaucoup Très Và Trop Trong Tiếng Pháp
30 Tháng Bảy, 2022

Từ Vựng Về Lễ Tình Nhân Trong Tiếng Pháp

Từ Vựng Về Lễ Tình Nhân Trong Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn Du Học Pháp, tư vấn du Học Canadatư vấn định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:

Tiếng pháp online
Tự học tiếng pháp cơ bản
Giao tiếp tiếng pháp cơ bản
Củng cố ngữ pháp tiếng Pháp
Luyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ

Trong bài học này, CAP xin giới thiệu đến các bạn các từ vựng thuộc một chủ đề cực kì lãng mạn : Chủ đề Lễ tình nhân.

Saint-Valentin (n.f) [sɛ̃valɑ̃tɛ̃] : Ngày lễ tình nhân / tình yêu
Amour (n.m) [amur] : Tình yêu
Cœur (n.m) [kɶr] : Trái tim
Bouquet de fleurs (n.m) [buke də flœr] : Bó hoa
Rose (n.f) [roz] : Hoa hồng
Carte (n.f) [kart] : Thiệp
Enveloppe (n.f) [ɑ̃vlɔp] : Phong bì
Lettre d’amour (n.f) [lɛtr damur] : Thư tình
Cadeau (n.m) [kado] : Món quà
Boîte de chocolats (n.f) [bwat də ʃɔkɔla] : Hộp sôcôla
Baiser (n.m) [beze] : Nụ hôn
Cupidon (n.pr) [kypidɔ̃] : Thần tình ái
Arc (n.m) [ark] : Cung
Flèche (n.f) [flεʃ] : Tên

Từ Vựng Tiếng Pháp Theo Chủ Đề Lễ Tình Nhân

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *