Học Ngành Kiểm Toán Ở Pháp Nên Chọn Trường Nào
27 Tháng Tư, 2021
Top 7 Lý Do Thường Gặp Mà Bạn Trượt Visa Du Học Pháp
29 Tháng Tư, 2021

30 Từ Vựng Tiếng Pháp Chủ Đề Biểu Cảm

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Biểu Cảm Trên Khuôn Mặt

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo tiếng pháp, tư vấn du học Phápdu học Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Tiếng pháp cơ bản

Tiếng pháp giao tiếp

Học tiếng pháp miễn phí

Bạn muốn diễn tả cảm xúc trên khuôn mặt của ai đó như thế nào bằng tiếng Pháp, bạn cần biết các từ vựng Tiếng Pháp chỉ biểu cảm luôn mặt.
Bài học hôm nay, chúng ta cùng nhau tìm hiểu về chủ đề từ vựng diễn ra biểu cảm trên khuôn mặt. Các bạn đừng quên lấy tập ra chép lại những từ mới cùng Cap Education.
  • Arrogant : ngạo nghễ
  • Timide : nhút nhát
  • Heureux : hạnh phúc, vui vẻ
  • Ennuyé : buồn chán
  • Frileux : lạnh, rét
  • Assuré : tự tin
  • Intrigué : mưu tính, mánh khóe
  • Déterminé : quả quyết
  • Dégoûté : chán ngấy
  • Surveillé : dò xét
  • Ravi : vui vẻ
  • Envieux : đố kỵ, ghen ghét
  • Exaspéré : phẫn nộ, bực tức
  • Épuisé : kiệt sức
  • Effrayé : khiếp sợ
  • Coupable : có tội
  • Content : hài lòng
  • Horrifié : ghê sợ
  • Chaud : nóng
  • Grisé : chếnh choáng, ngây ngất
  • Surexcité : hừng hực, phấn khích
  • Idiot : ngu ngốc
  • Indifférent : thờ ơ, dửng dưng
  • Innoncent : vô tội
  • Seul : cô đơn
  • Amoureux : đang yêu
  • Espiègle : tinh nghịch
  • Obstiné : bướng bỉnh, ngoan cố
  • Soulagé : khuây khỏa, nhẹ nhõm
  • Ebahi : sửng sốt

 

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Biểu Cảm Trên Khuôn Mặt

Tags: tu vung tieng phap ve bieu cam tren khuon mat, hoc tieng phaphoc tieng phap mien phitieng phap co ban, du hoc phap, dao tao tieng phaptieng phap giao tiep, du hoc canada

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *