Những Từ Vựng Trái Cây Việt Nam Trong Tiếng Pháp
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:
Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF, TCF Canada B2
Học Tiếng Pháp từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, cam kết đầu ra đậu chứng chỉ du học Pháp, làm việc, định cư)
La grenade: Trái lựu
Le durian: Trái sầu riêng
La papaye: Trái đu đủ
L’ananas: Trái dứa
Le fruit du dragon: Trái thanh long
Le mangoustan: Trái thanh long
Le citron: Trái chanh
La pastèque: Trái dưa hấu
Le pamplemousse: Trái bưởi
La nèfle: Trái sơn trà
La figue: Trái sung
Le melon: Trái dưa lưới
La pêche: Trái đào
Le raisin: Trái nho
La clémentine: Trái quýt
La banane: Quả chuối
La mangue: Quả xoài
Le fruit de litchi: Quả vải thiều
Le ramboutan: Quả chôm chôm
Le fruit du jacquier: Quả mít