20 Động Từ Tiếng Pháp Thường Dùng Nhiều Nhất
3 Tháng Ba, 2021
19 Ký Tự Đặc Biệt Trong Tiếng Pháp
5 Tháng Ba, 2021

Học Về Tên Các Kí Hiệu Toán Học Trong Tiếng Pháp

Tên Các Kí Hiệu Toán Học Trong Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn Du Học PhápDu Học Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Tiếng pháp căn bản

Tiếng pháp giao tiếp hàng ngày

Tự học tiếng pháp online miễn phí

 

Bài học hôm trước chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu tên các kí hiệu đặc biệt trong bảng chữ cái tiếng Pháp. Bài học hôm nay, chúng ta cùng nhau quay trở lại với tiết toán học.

Bạn học tiếng Pháp, và đã thắc mắc, tên các kí hiệu toán học trong tiếng Pháp được nói như thế nào chưa ?

Hãy cùng Cap Education tìm hiểu tên các kí hiệu toán học trong tiếng Pháp.

1. Đối với bậc tiểu học, chúng ta sẽ tìm hiểu các kí hiệu toán học như sau:

  • Addition: Phép tính cộng

“+” = plus

  • Soustraction: Phép tính trừ

“-” = moins

  • Multiplication: phép nhân

“x” ou “.” = fois / multiplié par

  • Division: Phép tính chia

“/” = divisé par

  • Égalité: dấu bằng

“=” = égale

  • Plus petit: dấu nhỏ hơn

“<” = inférieur à

  • Plus petit ou égal : dấu nhỏ hơn hoặc bằng

“≤” = inférieur ou égal à

  • Plus grand: dấu lớn hơn

“>” = supérieur à

  • Plus grand ou égal: dấu lớn hơn hoặc bằng

“≥” = supérieur ou égal à

2. Các kí hiệu toán học trong tiếng Pháp đối với bậc phổ thông:

  • “≠” = n’est pas égal / différent de (khác)
  • “∈”= appartient à/ est élément de (thuộc)
  • “≈” = presque égal (xấp xỉ)
  • “∣a∣”= Valeur absolue de (trị tuyệt đối)
  • “√” = Racine carrée (căn bậc 2)
  • “∛”= Racine cubique (căn bậc 3)
  • “Π” = Pi
  • “∞” = Infini (vô cực)
  • “∆” = Delta
  • “ABC” = L’angle ABC (góc ABC)
  • “Σ” = Somme (xích ma/tổng tất cả)
  • “⊂”= Est inclus dans (làtập con của)
  • “∀”= Quelque soit ou pour tout (với mọi)
  • “∃”= Il existe (tồn tại)
  • “∅”= Ensemble vide (tập rỗng)
  • “!” = unique (duy nhất)
  • “∪”= Union (hợp)
  • “∩” = Intersection (giao)
  • “|” = Tel que (sao cho)
  • “⇒”= Implique (suy ra)
  • “⇔”= Équivaut à(tương đương)

Bài học của chúng ta hôm nay kết thúc bằng việc chúng ta tìm hiểu các kí tự toán học trong tiếng Pháp. Các bạn đừng ôn tập từ vựng tiếng Pháp mỗi ngày bằng cách truy cập vào website của Cap Education để học tập mỗi ngày, và cập nhật các thông tin liên quan đến du học Pháp

 

capnhatsau

 

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:

>>> Học Tiếng Pháp Onlinechuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp

>>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Cap France với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp.

>>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube: HỌC TIẾNG PHÁP  NHANH – CAP FRANCE tại đây  Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng.

 

Tags: cac ki hieu toan hoc trong tieng phap, hoc tieng phaptu hoc tieng phap online mien phitieng phap can ban, to chuc dao tao tieng phap, du hoc phap, tieng phap giao tiep hang ngay, du hoc canada

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *