Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Sức Khỏe
30 Tháng Sáu, 2025
Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Hoạt Động Giải Trí
2 Tháng Bảy, 2025

Học Về So Sánh Hơn Trong Tiếng Pháp

Học Về So Sánh Hơn Trong Tiếng Pháp

Giống như tiếng Anh, tiếng Pháp cũng có cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất rất quan trọng có tác dụng để so sánh 2 danh từ hoặc 2 cụm danh từ cùng loại với nhau. Hôm nay, hãy cùng CAP tìm hiểu kĩ hơn về 2 cấu trúc này qua bài viết So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Trong Tiếng Pháp nhé.
NỘI DUNG CHÍNH
  • So sánh hơn – Le comparatif
  • So sánh nhất – Le superlatif
  • Các trường hợp đặc biệt
1. So sánh hơn – Le comparatif
Cấu trúc so sánh hơn (supériorité)
  • Plus + adj/ adv + que
Ex: Il est plus intelligent que son frère. (anh ấy thông minh hơn anh trai anh ấy)
  • Plus de + nom + que
Ex: Il y plus de clients que l’année dernière. (năm nay có nhiều khách hàng hơn năm ngoái)
  • Verbe + plus + que
Ex: Elle mange plus que sa soeur. (cô ấy ăn nhiều hơn chị cô ấy)
Cấu trúc so sánh bằng (égalité)
  • Aussi + adj/ adv +que
Ex: Je est aussi belle que ma mère. (tôi đẹp như mẹ của tôi)
  • Autant de + nom + que
Ex: Il y a autant de personnes utilisent BlablaCar que de personnes utilisent le train. (số người sử dụng BlablaCar cũng nhiều như số người sử dụng tàu)
  • Verbe + autant + que
Ex: J’aime autant la qualité que la quantité. (tôi thích số lượng cũng như số lượng)

Cấu trúc so sánh kém (infériorité)

  • Moins + adj/ adv + que
Ex: Ma mère est moins sévère que mon père. (mẹ tôi ít nghiêm khắc hơn bố tôi)
  • Moins de + nom + que
Ex: Il y a moins de 11 millions de Français inscrits. (có ít hơn 11 triệu người Pháp đăng kí)
  • Verbe + moins +que
Ex: J’étudie moins que mon amis. (tôi học ít hơn những người bạn của tôi)
2. So sánh nhất – Le superlatif
Cấu trúc so sánh (tốt) nhất (supériorité)
  • Le/ la/ les plus + adj + de
Ex: Paul est la plus intelligente de ma classe (Paul thông minh nhất lớp tôi)
  •  Le plus + adv + de
Ex: Ce garçon travaille le plus efficacement de cette classe (cậu bé này làm việc hiệu quả nhất trong lớp)
  • Le plus de + nom + de
Ex: La Chine a les plus d’habitants du monde (Trung Quốc có dân số đông nhất thế giới)
  • Verbe + le plus + de
Ex: Alice dessine le plus de ma classe. (Alice vẽ nhiều nhất lớp tôi)
Cấu trúc so sánh (kém) nhất (intériorité)
  • Le/ la/ les moins + adj + de
Ex: Vous préférez acheter le moins possible. (bạn thích mua ít nhất có thể)
  • Le moins + adv + de
Ex: Elle travaille le moins facilement de son entreprise. (cô ấy làm việc ít dễ dàng nhất trong công ty)
  • Le moins de + nom + de
Ex: Le Vatican a les moins d’habitants du monde. (Vatican có ít dân nhất thế giới)
  • Verbe + le moins + de
Ex: Paul travaille le plus et Marie travaille le moins. (Paul làm việc nhiều nhất còn Marie làm việc ít nhất)
3. Các trường hợp đặc biệt
Le comparatif Le superlatif
Bon(ne)(s) meilleur(e)(s) le/ la/ les meilleur(e)(s)
Plus mauvais(e)(s) pire(s) le/ la/ les pire(s)
Bien mieux le mieux
Peu moins le moins
Beaucoup plus le plus

So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Trong Tiếng Pháp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *