Các Bản Nhạc Pháp Thư Giãn Để Học
27 Tháng Sáu, 2025
Học Về So Sánh Hơn Trong Tiếng Pháp
1 Tháng Bảy, 2025

Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Sức Khỏe

Học Từ Vựng Tiếng Pháp Về Sức Khỏe

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn Du Học Pháptư vấn du Học Canada và tư vấn định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Trong quá trình học tiếng Pháp, việc học từ vựng là một bước rất quan trọng để người học có kiến thức và thực hành tốt 4 kĩ năng. Hôm nay, hãy cùng CAP học bài Từ Vựng Tiếng Pháp Về Cơ Thể Và Sức Khỏe qua bài viết dưới đây nhé.
NỘI DUNG CHÍNH
  • Từ vựng về cơ thể người
  • Từ vựng về sức khỏe
  • Từ vựng về thuốc và bệnh viện
1. Từ vựng về cơ thể người
  • La Tête: Đầu
  • Le Cou: Cổ
  • L’épaule: Vai
  • Le Bras: Cánh tay
  • La Poitrine/ les deux seins: Ngực
  • Le Ventre: bụng
  • La Jambe: Chân
  • La Cuisse: Đùi
  • Le Genou : Đầu gối
  • La Cheville: Mắt cá chân
  • Le Pied: Bàn chân
  • Le Dos: Lưng
  • Les Fesses: Mông
  • La Main: Bàn tay
  • Le Doigt: Ngón tay
  • Le Ongle: Móng tay
  • Le Muscle: Cơ bắp
  • Le Sang: Máu
  • L’estomac: Dạ dày
  • Le Coeur: Tim
  • Le Visage: Khuôn mặt
  • Les Cheveux: Tóc
  • L’oreille: Tai
  • L’oeil: Mắt (1 bên)
  • Les yeux: Đôi mắt
  • Le nez: Mũi
  • La Bouche: Miệng
  • Le Dent : Răng
  • La Lèvre: Môi
  • Le Menton: Cằm
  • Le Front: Trán
  • La Barbe: Râu
  • La Moustache: Ria
  • La Joue: Má
  • Le Peau: Da
  • Le Sourcil: Lông mày
2. Từ vựng về sức khỏe
  • Avoir de la fièvre: Bị sốt
  • Avoir mal à la/ à l’/ au/ aux: Bị đau….
  • La fatigue/ être fatigué(e): mệt
  • La malade/ être malade: Bị ốm
  • Attraper/ avoir un rhume: Bị cảm
  • Une angine: Đau họng
  • Une grippe: Cảm cúm
  • À l’estomac: Đau bụng
  • Aux pieds: Đau chân
  • Avoir mauvaise mine: trông không khỏe
  • Éternuer: Hắt hơi
  • Se sentir mal: Cảm thấy đau
  • Souffir d’une maladie: Tồi tệ
  • La toux/ tousser: Ho
  • Avoir de l’energie: Nhiều năng  lượng
  • Manquer de l’énergie: Thiếu năng lượng
  • La déprime/ le moral à zéro/ le coup de blues: Trầm cảm

3. Từ vựng về thuốc và bệnh viện

  • Le certificat médical: Giấy chứng nhận y tế
  • Le médicament: Thuốc
  • La prescription: Đơn thuốc
  • L’ampoule: Thuốc ống
  • L’antalgique: Thuốc giảm đau
  • L’antibiotique: Thuốc kháng sinh
  • Le cachet/ le comprimé: Thuốc nén
  • La gélule: Thuốc viên
  • Les goutes pour les yeux: Thuốc nhỏ mắt
  • Le sirop: Si rô
  • La vitamine: Vitamin
  • La bouteille d’alcool: Chai cồn
  • La compresse: Bông gòn
  • La pansement: Băng gạt
  • Le thermomètre: Nhiệt kế
  • Le docteur/ le médecin: Bác sĩ
  • Le dentiste: Nha sĩ
  • Le chirurgien: Bác sĩ phẫu thuật
  • Le généraliste: Bác sĩ đa khoa
  • L’infirmier/ l’infirmière: Điều dưỡng
  • Le pharmacien/ la pharmacienne: Dược sĩ
  • Le spécialiste: Chuyên gia
  • Le cabinet médical: Văn phòng bác sĩ
  • Le centre de santé: Trung tâm y tế
  • La clinique: Phòng khám
  • L’hôpital: Bệnh viện

 

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Cơ Thể Và Sức Khỏe

 

 

TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG PHÁP, ĐẠT TCF, DELF (A2, B1, B2), DALF C1, DU HỌC PHÁP, CANADA, ĐỊNH CƯ CANADA

Tham khảo lịch khai giảng các khóa học tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber: +84 916 070 169

 

Tags: tu vung tieng phap ve co the va suc khoe, hoc tieng phapho tro du hoc phap va canadaho tro xin dinh cu canadave may bay,  tieng phap onlinetu hoc tieng phap co bantu van du hoc phapdao tao tieng phapgiao tiep tieng phap co bantu van du hoc canadatu van dinh cu canada

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *